Tự Nhiên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tất cả những tồn tại khách quan, không phải do con người tạo ra: Chỉ toàn bộ thế giới vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người, bao gồm các hiện tượng, quy luật sự vật.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc tính chất của tự nhiên, không do con người tạo ra hoặc can thiệp: Chỉ những thứ vốn , nguyên bản, không qua tác động nhân tạo.
    • Bình thường, thoải mái, không gượng gạo, kiểu cách: Chỉ trạng thái, cử chỉ, lời nói diễn ra một cách tự nhiên, phù hợp với bản chất, không cố ý gò ép.
    • (Dùng làm phần phụ trong câu) Một cách đột ngột, không hoặc không nguyên nhân rõ ràng: Chỉ sự việc xảy ra bất ngờ, như một hiện tượng tự phát.
    • Theo lẽ thường, phù hợp với quy luật thông thường: Chỉ điều đó hệ quả tất yếu, hợp lý, dễ hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con người cần sống hài hòa với tự nhiên.
    • Khoa học tự nhiên nghiên cứu các quy luật của thế giới vật chất.
  • Tính từ:

    • Đây ranh giới tự nhiên giữa hai vùng đất. (Thuộc về tự nhiên)
    • ấy cười nói rất tự nhiên trước đám đông. (Thoải mái, không gượng gạo)
    • Tự nhiên trời đổ mưa không báo hiệu . (Đột ngột, không nguyên do)
    • Làm việc không kế hoạch thì tự nhiên sẽ thất bại. (Theo lẽ thường, tất yếu)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lẽ tự nhiên": Điều tất nhiên, quy luật hiển nhiên.

    • Giúp đỡ người hoạn nạn lẽ tự nhiên ở đời.
  • "Một cách tự nhiên": (Cụm phó từ) Diễn tả cách thức một hành động diễn ra một cách tự phát, dễ dàng.

    • Mối quan hệ giữa họ phát triển một cách tự nhiên.
Biến thể từ gần giống
  • Tự nhiên chủ nghĩa (Danh từ): Chủ nghĩa tự nhiên, một trào lưu, quan điểm trong văn học, nghệ thuật hoặc triết học.
  • Phi tự nhiên (Tính từ): Trái với tự nhiên, tính chất gượng ép, giả tạo hoặc dị thường.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thiên nhiên, tạo hóa, vũ trụ.
  • Tính từ (nghĩa "thuộc tự nhiên"): Thiên nhiên, nguyên thủy.
  • Tính từ (nghĩa "thoải mái"): Tự nhiên nhiên, thoải mái, phóng khoáng, vô tư.
  • Tính từ (nghĩa "tất yếu"): Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Xã hội, văn hóa, nhân tạo.
  • Tính từ: Giả tạo, gượng gạo, gò bó, khiên cưỡng, cố ý, cố tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cứ tự nhiên": Lời mời thể hiện sự thoải mái, đừng khách sáo.
    • Mời anh cứ tự nhiên nhưnhà.
  • "Tự nhiên như không": Tỏ ra bình thản, như không chuyện xảy ra.
    • Nghe tin đó, mặt ấy vẫn tự nhiên như không.
  1. I d. Tất cả nói chung những tồn tại không phải do con người mới . Quy luật của tự nhiên. Cải tạo tự nhiên. Khoa học tự nhiên*.
  2. II t. 1 Thuộc về hoặc tính chất của tự nhiên, không phải do con người mới , không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này ranh giới tự nhiên giữa hai miền. Caosu tự nhiên. Quy luật đào thải tự nhiên. 2 (Cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường như vốn của bản thân, không gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên. Trước người lạ cười nói rất tự nhiên. Xin anh cứ tự nhiên nhưnhà. Mặt vẫn tự nhiên như không. 3 (thường dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc xảy ra) không hoặc không lí do, tựa như một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi. Quyển sách vừađây, tự nhiên không thấy nữa. Không phải tự nhiên . Hôm nay tự nhiên thấy buồn. 4 Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét. Lẽ tự nhiên ở đời.